Từ vựng chuyên ngành - Tiếng Anh - Trang 1


Home » Từ vựng chuyên ngành

Ngành luật Quản trị nhân sự Bóng đá Bảo hiểm Marketing Du Lịch Phật học Xây dựng Kinh tế Tin học Y khoa Sinh học
New word

resins, epoxy // nhựa epoxy một hệ thống chất kết dính hữu cơ được dùng để chuẩn bị cho lớp phủ hoặc chất kết dính đặc biệt cho bê tông hoặc như là chất kết dính trong vữa và bê tông gốc nhựa epoxy. [Thảo luận]

rebar // thuật ngữ thông dụng về cốt thép.( xem rein-forcement.) [Thảo luận]

ratio, aggregate-cement // tỉ lệ cốt liệu-xi măng tỉ lệ xi măng trên toàn bộ cốt liệu, theo khối lượng hoặc thể tích. [Thảo luận]

pump, concrete // bơm bê tông thiết bị đẩy bê tông qua các đường ống và ống vòi đến vị trí để đổ. [Thảo luận]

prestress // dự ứng lực đặt các cấu kiện bê tông đã khô cứng hoặc một loạt các bộ phận trong tình trạng nén trước khi chịu tải trọng; ứng suất phát triển bằng cách dự ứng lực, như bằng cách căng trước hoặc căng sau. (xem bê tông dự ứng lực). [Thảo luận]

precast // đúc sẵn bộn phận bê tông được đổ và bảo dưỡng ở nơi khác với vị trí xây dựng; quá trình đổ và hoàn thiện bê tông đúc sẵn. (xem cast-in-place.) [Thảo luận]

power float // xem float, rotary (thuật ngữ thường dùng). xoa nền [Thảo luận]

post-tensioning // căng sau phương pháp dự ứng lực cho bê tông cốt thép trong đó dây căng được căng sau khi bê tông đã đông cứng. [Thảo luận]

porosity // rỗng, xốp tỉ lệ thường được diễn đạt dưới dạng phần trăm của thể tích các khoảng trống trong vật liệu với tổng thể tích của vật liệu bao gồm các khoảng trống. [Thảo luận]

pile, precast // cọc đúc sẵn cọc cốt thép được sản xuất ở nhà máy đúc sẵn hoặc tại công trường nhưng không phải tại vị trí xây dựng (xem pile, cast-in-place.) [Thảo luận]