Từ vựng chuyên ngành - Tiếng Anh - Trang 1


Home » Từ vựng chuyên ngành [ Thêm từ mới ]

Ngành luật Quản trị nhân sự Bóng đá Bảo hiểm Marketing Du Lịch Phật học Xây dựng Kinh tế Tin học Y khoa Sinh học
New word

Amitābha Sūtra // Phật thuyết A Di Đà kinh (tiếng Phạn: Sukhāvatī-vyūha, tiếng Trung: 佛說阿彌陀經) hay A Di Đà kinh, kinh A Di Đà (tiếng Trung: 阿彌陀經; bính âm: Āmítuó Jīng; tiếng Nhật: 阿弥陀経, tiếng Anh: Amitabha sutra), Tiểu Vô Lượng Thọ kinh, Xưng tán Tịnh Độ Phật nhiếp thụ kinh, là một trong ba bộ kinh quan trọng nhất của Tịnh Độ tông, lưu hành rộng rãi tại Trung Quốc, Nhật Bản và Việt Nam.

Kinh này trình bày phương pháp nhất tâm niệm danh hiệu A-di-đà và sẽ được A-di-đà tiếp độ về cõi cực lạc lúc lâm chung (niệm Phật). Nguyên bản tiếng Phạn của kinh này vẫn còn tồn tại và người ta cũng còn tìm thấy những bản dịch Hán ngữ của các dịch giả nổi tiếng như Cưu-ma-la-thập (Kumārajīva), Cầu-na Bạt-đà-la (Guṇabhadra) và Huyền Trang.

Kinh A Di Đà do đức Phật Thích Ca Mâu Ni thuyết về y và chánh báo của đức Phật A Di Đà nơi thế giới Cực lạc ở phương Tây, cách cõi Ta bà này mười muôn ức cõi Phật. Kinh cũng chỉ bày pháp môn niệm Phật để được vãng sanh về cõi Cực lạc của đức Phật A Di Đà.

Theo wikipedia [Thảo luận]

Amitābha // A-di-đà hay A Di Đà (chữ Hán: 阿彌陀) là danh từ phiên âm có gốc từ hai chữ trong tiếng Phạn: अमिताभ, amitābha và amitāyus. Amitābha dịch nghĩa là "vô lượng quang" - "ánh sáng vô lượng"; amitāyus có nghĩa là "vô lượng thọ" - "thọ mệnh vô lượng".

Đây là tên của một vị Phật được tôn thờ nhiều nhất trong Đại thừa. A-di-đà trụ trì cõi Cực lạc (tiếng Phạn: sukhāvatī) ở phương Tây. Phật A-di-đà được tôn thờ trong Tịnh độ tông tại Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản và Tây Tạng, tượng trưng cho Từ bi và Trí tuệ. [Thảo luận]

Amoeboma of intestine // Tiếng Pháp: Amoebome de l'intestin [Amoebome SAI] U amíp đường ruột [Thảo luận]

Amoebic nondysenteric colitis // Tiếng Pháp: Colite amibienne non dysentérique Viêm đại tràng do amíp không gây lỵ [Thảo luận]

Chronic intestinal amoebiasis // Tiếng Pháp: Amibiase intestinale chronique Nhiễm amíp đường ruột mạn tính [Thảo luận]

Acute amoebic dysentery // Tiếng Pháp: Dysenterie amibienne aiguë [Amibiase aiguë] Lỵ amíp cấp [Thảo luận]

Amoebiasis // Tiếng Pháp: Amibiase Nhiễm amíp [Thảo luận]

Foodborne Bacillus cereus intoxication // Tiếng Pháp: Intoxication alimentaire à Bacillus cereus Nhiễm độc thức ăn do Bacillus cereus [Thảo luận]

Foodborne Vibrio parahaemolyticus intoxication // Tiếng Pháp: Intoxication alimentaire à Vibrio parahaemolyticus Nhiễm độc thức ăn do Vibrio parahaemolyticus [Thảo luận]

Foodborne Clostridium perfringens [Clostridium welchii] intoxication // Tiếng Pháp: Intoxication alimentaire à Clostridium perfringens [Clostridium welchii] Nhiễm độc thức ăn do Clostridium perfringens [Thảo luận]