resistance, sulfate nghĩa là gì - Xây dựng - Từ vựng chuyên ngành - Tiếng Anh


Home » Từ vựng » Xây dựng [ Thêm từ mới ]

resistance, sulfate nghĩa là gì?
2016-08-29, 6:05 AM

resistance, sulfate //
kháng sulfate khả năng bê tông hoặc vữa có thể chịu được sự tấn công của sulfate (xem sulfate attack.)

Added by: admin |
Views: 25 | Rating: 0.0/0
Total comments: 0
Name *:
Email *:
Code *: